Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "sự quan tâm" (1)

sự quan tâm
Tiếng Anh Cụm từattention, interest, concern
Từ vựng của tôi
Màn trình diễn của cô ấy nhận được sự quan tâm của đông đảo khán giả.
Her performance received the attention of a large audience.

swap_horiz Từ liên quan "sự quan tâm" (0)

Không tìm thấy từ liên quan.

format_quote Cụm từ "sự quan tâm" (2)

Phần trình diễn áo tắm của cô ấy nhận được sự quan tâm lớn.
Her swimsuit performance received great attention.
Màn trình diễn của cô ấy nhận được sự quan tâm của đông đảo khán giả.
Her performance received the attention of a large audience.